Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "phóng rocket, phóng tên lửa" (1)
phóng rocket, phóng tên lửa
Tiếng Anh
Cụm từto launch rockets
Nhóm vũ trang đã phóng rocket vào thành phố.
The armed group launched rockets into the city.
Từ liên quan "phóng rocket, phóng tên lửa" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "phóng rocket, phóng tên lửa" (0)
Không tìm thấy cụm từ.
